THÔNG TIN CHI TIẾT
I.Tổng quan về Khu Công nghiệp Meyinpark Hưng Yên
| CHỈ TIÊU | THÔNG TIN |
| Tên dự án |
Khu Công nghiệp Meyinpark Hưng Yên (Khu Công nghiệp Văn Nhuệ – Hoàng Hoa Thám) |
| Giá thuê | 120 USD/m² |
| Vị trí | Xã Nguyễn Trãi, xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
| Quy mô | 198,39 ha |
| Thời gian vận hành | 50 năm (2025 – 2075) |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0% (tháng 8/2026) |
| Ngành nghề thu hút đầu tư |
|
| Quy định về xây dựng | Mật độ xây dựng 70%, chiều cao tối đa 5 tầng |
| Nguồn nhân lực | Mức lương tối thiểu vùng II là 4.730.000 VND/người/tháng |
| Quy hoạch sử dụng đất | Đang cập nhật… |
| Quy mô lao động | Đang cập nhật… |
II.Vị trí địa lý Khu Công nghiệp Meyinpark Hưng Yên
KCN Meyinpark Hưng Yên sở hữu lợi thế kết nối với hệ thống hạ tầng giao thông trọng điểm của khu vực phía Bắc, gồm cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (CT04), cao tốc Hưng Yên – Thái Bình (CT16), đường tỉnh DT200, Quốc lộ 38B, đường Tân Phúc – Võng Phan và tuyến đường sắt Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng đang được quy hoạch. Hệ thống giao thông này tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối KCN với các trung tâm kinh tế, cảng biển và các tỉnh, thành phía Bắc.
>>Khu Công nghiệp Số 6 Hưng Yên

Vị trí Khu Công nghiệp Meyinpark Hưng Yên
Đặc biệt, tuyến đường Tân Phúc – Võng Phan nằm ngay cạnh KCN Meyinpark Hưng Yên và đang được thi công. Tuyến đường có tổng mức đầu tư 2.900 tỷ đồng từ ngân sách tỉnh Hưng Yên, kết nối đường nối Vành đai 5 vùng Thủ đô Hà Nội trên địa phận tỉnh Thái Bình với Quốc lộ 38B và cao tốc Hà Nội – Hải Phòng; đồng thời giao cắt với Quốc lộ 38, tuyến tránh Quốc lộ 38B và nối vào đường tỉnh 378.
Lợi thế này giúp KCN Meyinpark Hưng Yên tăng cường khả năng kết nối logistics, rút ngắn thời gian vận chuyển hàng hóa và nâng cao sức hấp dẫn đối với các doanh nghiệp sản xuất, công nghiệp hỗ trợ và logistics.

Kết nối giao thông
- Cách nút giao đường 39D và DT200: 02 km
- Cách nút giao Tân Phúc lên CT04: 04 km
- Cách nút giao đường QL38 và CT16: 08 km
- Cách nút giao đường Tân Phúc – Võng Phan với QL38B: 10 km
- Cách trung tâm thủ đô Hà Nội: 45 km (50’ di chuyển)
- Cách cảng Hải Phòng: 80 km
III. Cơ sở hạ tầng & chi phí đầu tư Khu Công nghiệp Meyinpark Hưng Yên
| CHỈ TIÊU | THÔNG TIN |
| Hệ thống cấp điện | Công suất 2×63 MVA. Điện năng lượng mặt trời do chủ đầu tư cung cấp tùy chọn cho nhà đầu tư. |
| Hệ thống cấp nước |
Công suất 10.000 m3/ngày đêm |
| Hệ thống xử lý nước thải |
Trạm xử lý nước thải công suất 4.300 m3/ngày đêm (bao gồm 02 mô đun công suất 2 2.150 m3/ngày đêm/mô đun); 02 hồ sự cố với tổng dung tích 8.680 m3 và 01 hệ thống xử lý mùi công suất 5.500 m3/giờ |
| Giao thông nội bộ | Đường trục chính rộng 36m, đường trục nhánh rộng 14m. |
| Hệ thống PCCC | Đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia |
| Phí quản lý CSHT | Dự kiến 0,8 USD/m2/năm (thanh toán hàng năm) |
| Giá điện | Tùy thuộc công suất sử dụng (Theo biểu giá bên cung cấp dịch vụ trung bình khoảng 0,13 – 0,46 USD/kWh) |
| Giá nước sạch |
Dự kiến 14.600 VND/m3 (chưa bao gồm Vat) |
| Phí xử lý nước thải |
Dự kiến 13.500 VND/m3 (chưa bao gồm VAT) |
IV.Chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu Công nghiệp Meyinpark Hưng Yên
Tìm hiểu các sản phẩm khác của Global Land TẠI ĐÂY
