THÔNG TIN CHI TIẾT
I.Tổng quan về Khu Công nghiệp Số 2 Hưng Yên (KCN Lý Thường Kiệt)
Khu Công nghiệp số 2 Hưng Yên, trước đây có tên là Khu Công nghiệp Lý Thường Kiệt, được UBND tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 theo Quyết định 2418/QĐ-UBND ngày 23/10/2019. Quy hoạch sau đó được điều chỉnh tại Quyết định 519/QĐ-UBND ngày 03/03/2021 và Quyết định 488/QĐ-UBND ngày 05/08/2025, đồng thời dự án được đổi tên thành Khu Công nghiệp số 2 Hưng Yên.
Giai đoạn 1 được chấp thuận chủ trương đầu tư vào tháng 11/2025 và được Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hưng Yên cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 3380213227 ngày 07/11/2025.

| CHỈ TIÊU | THÔNG TIN |
| Tên dự án | Khu Công nghiệp Số 2 Hưng Yên (KCN Lý Thường Kiệt) |
| Giá thuê | 130.0USD/m² |
| Vị trí | Xã Việt Tiến, xã Yên Mỹ, xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên (trước là Xã Đồng Tiến, huyện Khoái Châu; xã Tân Minh, huyện Yên Mỹ; xã Xuân Trúc, xã Vân Du, huyện Ân Thi) |
| Quy mô | 102,85 ha (Giai đoạn 1) |
| Thời gian vận hành | 50 năm (2025 – 2075) |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0% (tháng 8/2026) |
| Ngành nghề thu hút đầu tư | Sản xuất, chế tạo thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, cơ khí chính xác, các sản phẩm từ công nghệ, kỹ thuật cao phục vụ các ngành điện tử, công nghệ thông tin; Sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm, vaccine, thiết bị y tế; Sản xuất thực phẩm, trái cây; Sản xuất, lắp đặt các sản phẩm liên quan đến hệ thống điện mái năng lượng mặt trời; Sản xuất các loại hàng hóa khác đảm bảo tiêu chí dây chuyền sản xuất ứng dụng công nghệ hiện đại, công nghệ cao |
| Vị trí chiến lược | Nằm trên cao tốc Hưng Yên – Thái Bình (CT16) và liền kề nút giao Yên Mỹ của cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (CT04) |
| Quy định về xây dựng | Đang cập nhật …… |
| Giao thông nội bộ | Đường trục chính rộng 56 m, đường trục nhánh rộng từ 23,25 m – 27 m. |
| Nguồn nhân lực | Dân số trung bình khu vực huyện Hiệp Hòa năm 2023 khoảng 264.000 người, trong đó dân số trong độ tuổi lao động khoảng 155.000 người. Mức lương tối thiểu vùng 3 khoảng 160$/tháng. |
| Quy hoạch sử dụng đất | Khoảng 12% diện tích đất dành cho cây xanh tập trung, kết hợp cây xanh dọc các tuyến đường và tại khuôn viên nhà máy. |
| Quy mô lao động | Đang cập nhật …… |
II.Vị trí địa lý Khu Công nghiệp Số 2 Hưng Yên (KCN Lý Thường Kiệt)

KCN số 2 Hưng Yên – KCN Lý Thường Kiệt có vị trí thuận lợi khi nằm trên tuyến cao tốc Hưng Yên – Thái Bình (CT16) và liền kề nút giao Yên Mỹ của cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (CT04). Vị trí này giúp doanh nghiệp thuận tiện kết nối với các trung tâm kinh tế phía Bắc, đồng thời rút ngắn thời gian vận chuyển hàng hóa đến cảng Hải Phòng và sân bay quốc tế Nội Bài.
Ngoài vị trí kết nối giao thông thuận lợi, KCN số 2 Hưng Yên còn nằm đối diện KCN số 1 Hưng Yên và liền kề nhiều khu công nghiệp lớn như KCN số 3, KCN Sạch và KCN số 5 Hưng Yên. Đây là lợi thế giúp doanh nghiệp dễ dàng kết nối với hệ sinh thái sản xuất, nguồn cung ứng và các đối tác công nghiệp trong khu vực.
>>>Khu Công nghiệp Số 3 Hưng Yên
Ranh giới KCN số 2 Hưng Yên
- Phía Bắc: Giáp đường ĐT.382B.
- Phía Nam: Giáp KCN số 3 và đất canh tác xã Xuân Trúc.
- Phía Đông: Giáp đất canh tác xã Xuân Trúc.
- Phía Tây Bắc: Giáp đường dẫn lên cao tốc Hà Nội – Hải Phòng.
- Phía Tây: Giáp tuyến đường nối cao tốc Hà Nội – Hải Phòng với cao tốc Cầu Giẽ – Ninh Bình.
Kết nối giao thông
- Cách ga Lạc Đạo (ga đường sắt Hà Nội – Hải Phòng): 18 km
- Cách trung tâm thủ đô Hà Nội: 20 km (20’ di chuyển)
- Cách sân bay Gia Bình: 25 km
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài: 65 km (60’ di chuyển)
- Cách cảng Đình Vũ (Hải Phòng): 87 km (60’ di chuyển)
- Cách cảng nước sâu Quảng Ninh: 128 km (1h30’ di chuyển)

III. Cơ sở hạ tầng & chi phí đầu tư Khu Công nghiệp Số 2 Hưng Yên (KCN Lý Thường Kiệt)

| CHỈ TIÊU | THÔNG TIN |
| Hệ thống cấp điện | Sử dụng trạm biến áp 110/22 kV công suất 2×63 MVA, cấp điện 22 kV đến các nhà máy qua lưới điện trung áp. |
| Hệ thống cấp nước | Nhà máy cấp nước công suất 20.000 m³/ngày đêm. |
| Hệ thống xử lý nước thải | Nhà máy XLNT công suất 7.000 m³/ngày đêm, áp dụng công nghệ xử lý sinh học; nước thải được xử lý sơ bộ tại các nhà máy trước khi đưa vào hệ thống chung. |
| Hệ thống PCCC | Hệ thống cấp nước và họng cứu hỏa được bố trí dọc các tuyến đường trong KCN. |
| Phí quản lý CSHT | 0,4–0,6 USD/m²/năm |
| Giá điện: | ~2.100–2.300 đồng/kWh |
| Giá nước sạch |
10.000–12.000 đồng/m³ |
| Phí xử lý nước thải |
6.000–8.000 đồng/m³ |
Cước phí logistics đến cảng Hải Phòng
| Container 20 feet | 4.125.000 đồng (~165 USD) |
| Container 40 feet: | 4.510.000 đồng (~180 USD) |
| Thời gian vận chuyển đến cảng Đình Vũ | ~60 phút |
IV.Chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu Công nghiệp Số 2 Hưng Yên (KCN Lý Thường Kiệt)

Doanh nghiệp đầu tư vào KCN Số 2 Hưng Yên được hưởng ưu đãi theo Luật Đầu tư 2020 và chính sách thu hút FDI của tỉnh Hưng Yên:
- Thuế thu nhập doanh nghiệp (CIT): Theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam
- Thuế nhập khẩu: Theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam
Ngoài ra, doanh nghiệp sẽ được chủ đầu tư hướng dẫn và hỗ trợ miễn phí các thủ tục trước và sau cấp phép đầu tư với thời gian nhanh chóng:
- Thủ tục xin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
-
Thủ tục xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Tìm hiểu các sản phẩm khác của Global Land TẠI ĐÂY
