THÔNG TIN CHI TIẾT
I.Tổng quan về Cụm Công nghiệp Lương Phú – Tân Đức
Cụm Công nghiệp Lương Phú – Tân Đức được thành lập theo Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 26/01/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên. Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp được phê duyệt tại Quyết định số 579/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND huyện Phú Bình.
Dự án có tổng mức đầu tư 813,55 tỷ đồng, trong đó vốn chủ sở hữu đạt 122 tỷ đồng. Cụm công nghiệp có quy mô 73,95 ha, bao gồm 72,21 ha dành cho đất sản xuất công nghiệp và xây dựng hạ tầng, cùng 0,25 ha bố trí khu nghĩa trang nhân dân hoàn trả.

| CHỈ TIÊU | THÔNG TIN |
| Tên dự án |
Cụm Công nghiệp Lương Phú – Tân Đức |
| Giá thuê | 110 USD/m² |
| Vị trí | Xã Kha Sơn, tỉnh Thái Nguyên (trước là xã Lương Phú, xã Tân Đức, huyện Phú Bình) |
| Quy mô | 72,46 ha |
| Thời gian vận hành | 50 năm (2025 – 2075) |
| Tỷ lệ lấp đầy | 5% |
| Ngành nghề thu hút đầu tư | Công nghiệp chế biến, chế tạo; linh kiện điện tử; công nghiệp hỗ trợ và các ngành nghề công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp khác phù hợp với quy hoạch của địa phương |
| Vị trí chiến lược | Đang cập nhật… |
| Quy định về xây dựng | Mật độ xây dựng 70%. Chiều cao tối đa 5 tầng. Mật độ cây xanh tối thiểu 10,03%. Khoảng lùi: đường khu vực 6m, đường nội bộ 6m, đường cứu hỏa 6m. |
| Nguồn nhân lực | Mức lương tối thiểu vùng III là 3.860.000 VND/tháng (tương đương 152 USD/tháng). Dân số tỉnh Hà Nam khoảng 1,365 triệu người. Lực lượng lao động khoảng 606.480 người. |
| Quy hoạch sử dụng đất | Đang cập nhật… |
| Quy mô lao động | Đang cập nhật… |
II.Vị trí địa lý Cụm Công nghiệp Lương Phú – Tân Đức
CCN Lương Phú – Tân Đức sở hữu vị trí thuận lợi khi nằm tiếp giáp đường Vành đai 5 vùng Thủ đô Hà Nội về phía Bắc. Vị trí này giúp các doanh nghiệp dễ dàng kết nối với hệ thống giao thông khu vực, thuận tiện trong việc di chuyển và vận chuyển hàng hóa, đặc biệt là kết nối tới sân bay quốc tế Nội Bài thông qua các tuyến giao thông huyết mạch

Ranh giới
- Phía Bắc: Giáp đường vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội
- Phía Nam: Giáp khu dân cư hiện trạng và đất nông nghiệp xã Lương Phú và xã Tân Đức
- Phía Đông: Giáp tuyến đường huyện ĐH.49B và Cụm công nghiệp Tân Đức
- Phía Tây: Giáp khu dân cư hiện trạng và đất nông nghiệp xã Lương Phú
Kết nối giao thông
- Cách Quốc lộ 37: 3,7 km
- Cách cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên: 17,2 km
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài: 48 km
- Cách cửa khẩu Hữu Nghị: 133 km
III. Cơ sở hạ tầng & chi phí đầu tư Cụm Công nghiệp Lương Phú – Tân Đức
| CHỈ TIÊU | THÔNG TIN |
| Hệ thống cấp điện | Tổng nhu cầu cấp điện khoảng 14.168kVA. Trạm 110kV Phú Bình công suất 3×63 MVA. |
| Hệ thống cấp nước |
Tổng nhu cầu cấp nước khoảng 2.570 m3/ngày đêm. Nguồn cấp nước từ Nhà máy nước Phú Bình công suất 30.000 m3/ngày đêm thông qua tuyến đường ống D315 trên tuyến đường Vành Đai 5. |
| Hệ thống xử lý nước thải |
01 Trạm xử lý nước thải công suất 1.950 m3/ngày đêm. |
| Hạ tầng dịch vụ | Trong bán kính 6km quanh CCN Lương Phú – Tân Đức có siêu thị Cường Thủy, bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình, bưu điện, ngân hàng Agribank, cây xăng… |
| Giao thông nội bộ | Trục chính 25m. Trục nhánh 17,5m – 20,5m. |
| Hệ thống PCCC | Trang bị đầy đủ họng cứu hỏa |
| Phí quản lý CSHT | 0,6 USD/m2/năm (dự kiến) |
| Giá điện: | Giờ bình thường: 0,63 USD/kWh. Giờ thấp điểm: 0,039 USD/kWh. Giờ cao điểm: 0,11 USD/kWh. |
| Giá nước sạch |
0,5 USD/m3 |
| Phí xử lý nước thải |
0,55 USD/m3 |
IV. Nghành nghề được cấp phép
1. Các ngành nghề trong lĩnh vực công nghệ chế tạo
Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại , Sản xuất máy thông dụng , Sản xuất máy chuyên dụng
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác , Sản xuất phương tiện vận tải khác
2. Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
Các ngành nghề trong lĩnh vực điện tử , Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học ,Sản xuất thiết bị điện
3. Các ngành nghề trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa , Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải
4. Các ngành nghề trong lĩnh vực may mặc
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
5. Các ngành nghề công nghiệp khác
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy , Sản xuất sản phẩm từ plastic , Sản xuất thuốc, hoa dược và dược liệu
Sản xuất, chế biến thực phẩm , Sản xuất đồ uống , Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic , Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
6. Các ngành nghề tiểu thủ công nghiệp
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
7. Khoa học và công nghệ
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật
V.Chính sách ưu đãi đầu tư tại Cụm Công nghiệp Lương Phú – Tân Đức
Các doanh nghiệp trong CCN Lương Phú – Tân Đức được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư trọn vẹn như đầu tư vào KCN như sau:
- Thuế Thu nhập doanh nghiệp: Miễn thuế TNDN 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo. Thuế suất áp dụng là 20%.
- Thuế Xuất nhập khẩu: Miễn giảm thuế Nhập khẩu máy móc thiết bị để tạo lập tài sản cố định
- Thuế đất trả cho Nhà nước: Miễn tiền thuê đất trong vòng 11 năm tiếp theo.
